THLED – Phương án chiếu sáng
1 khu · tổng 27m² · trần 3.80m · 2 lớp – Downlight lưới + Spotlight rọi tường · 8 đèn nền + 4 rọi tường · tổng 124W
THLED.VN · 0966 931 056 · Biên Hòa & Tam Hiệp, Đồng Nai – bản vẽ tham khảo, cần kiểm tra thực tế trước thi công
THLED.VN · 0966 931 056 · Biên Hòa & Tam Hiệp, Đồng Nai – bản vẽ tham khảo, cần kiểm tra thực tế trước thi công
THLED
Light Planner
Mặt bằng – 1 khu · 27m²
Phòng khách27m²
5.40×5m · Phòng khách, sinh hoạt
Tường và trần càng sáng thì ánh sáng phản xạ lại càng nhiều, cần ít đèn hơn. Chọn sai mục này lệch tới 20% số bóng. Nhà tường gỗ, rèm dày, sàn đậm màu thì chọn "Tối".
Trần thạch cao & thông tầng
Cầu thang
Nội thất – 0 món
Thiết kế tự động
Chế độ bố trí
Lớp nền theo từng khu
Lớp rọi tường theo từng khu
Ray nam châm
LED nhôm định hình – 0m · 0W
Đèn trung tâm
Hiển thị
Độ rọi theo từng khubình quân toàn mặt bằng 138 lux
| Khu | Công năng | Diện tích | Đèn | Đạt / Mục tiêu | So mục tiêu | Đồng đều U₀ | Công suất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phòng khách | Phòng khách, sinh hoạt | 27m² 5.40×5 | 8 +4 | 138 / 225 | -38% | 0.53 cần ≥0.4 | 124W MF 0.85 |
| Tổng cộng | 27m² | 8 +4 | 138 lux | bình quân theo diện tích | từng khu | 124W | |
8
ĐÈN CHIẾU SÁNG NỀN
4
ĐÈN RỌI TƯỜNG
0
THANH ĐÈN TRÊN RAY
1.80m
KHOẢNG CÁCH XA NHẤT (LỚP NỀN)
0m
LED NHÔM ĐỊNH HÌNH
124W
TỔNG CÔNG SUẤT ĐÃ XÁC ĐỊNH
Thu phóng100%Cỡ ký hiệuKéo thanh trượt để thu phóng 50–150%
Downlight – chùm tán rộng
Rọi tường (4) – mũi tên chỉ hướng
Quạt trần / đèn chùm
Bản đồ độ rọi – sàn & mặt cắt tường
SÀN · Phòng khách
Min 76TB 138Max 287lux ngang
TƯỜNG TRÊN · Phòng khách
Min 17TB 166Max 348lux đứng
TƯỜNG DƯỚI · Phòng khách
Min 17TB 60Max 150lux đứng
TƯỜNG TRÁI · Phòng khách
Min 17TB 65Max 159lux đứng
TƯỜNG PHẢI · Phòng khách
Min 17TB 65Max 159lux đứng
050100200300500750+
Sàn đo độ rọi ngang trên mặt phẳng làm việc 0.8m – quyết định đủ sáng để sinh hoạt. Tường đo độ rọi đứng trên mặt tường – quyết định tường trông sáng hay tối, đây chính là thứ đèn rọi tường tạo ra. Hai loại này khác nhau, không so sánh trực tiếp với nhau được. Chỉ vẽ những tường thật (cạnh giáp khu khác được bỏ qua) và tường có nhận sáng đáng kể.
Rủi ro & lưu ý (6)
Trần cao trên 3.5m
Hệ số UF giảm – mỗi bóng hiệu quả kém hơn trần tiêu chuẩn. Đổi chiều cao trần thì phải tính lại toàn bộ.
Khu "Phòng khách" thiếu sáng 38%
Chỉ đạt 138 lux, mục tiêu 225 lux (Phòng khách, sinh hoạt). Cần thêm đèn hoặc tăng công suất.
Đèn rọi tường chỉ góp một phần vào độ rọi sàn
4 bóng rọi tường tính hệ số 0.35 vì chùm hướng lên tường. Lớp nền vẫn phải tự đủ sáng.
Đèn rọi tường phải là bản chỉnh góc được
Spotlight âm trần cố định hướng thẳng xuống không rọi được lên tường. Cần bản gimbal (xoay/nghiêng) hoặc loại wall-washer chuyên dụng – đây là mã sản phẩm khác, xác nhận với nhà cung cấp trước khi báo giá.
Chưa tính công suất đèn trung tâm
Quạt trần cần chốt sản phẩm cụ thể để tính công suất và cách đấu mạch.
Phương án 3 lớp – cần 3 mạch riêng
Mỗi lớp phải có công tắc/dimmer độc lập, không thì không tận dụng được kịch bản sáng. Chi phí dây và thiết bị điều khiển tăng theo số mạch – báo khách trước.
Bảng vật tư & phân mạch theo lớp
| Mạch | Lớp | Thiết bị | SL | Công suất | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nền | Eyecare Pro 12W – 12W · 120° · 90Ra | 8 | 96W | Khoét Ø110mm · AC 220V · vùng sáng Ø13.16m |
| 2 | Rọi tường | Philips LA-621 – 7W · 36° · bản chỉnh góc (gimbal) | 4 | 28W | Khoét Ø55mm · dimmer riêng · hệ số góp sàn 0.35 |
| 5 | Trung tâm | Quạt trần – Ø1.32m | 1 | Chưa chốt | Cần chọn sản phẩm cụ thể để tính công suất và cách đấu mạch |
| Tổng công suất đã xác định | 12 | 124W | Chưa gồm đèn trung tâm | ||